Thép SKS93 – Thép khuôn



  • Thép SKS93

 

SKS93 Hàng hóa: Tròn, Tấm

Tiêu chuẩn: JIS G4404

Mác Thép: SKS93

Quy cách:12mm ~150mm, Ø10 – Ø200mm

Mác thép tương đương: YK30, YCS3, 2842, A2

 

Ứng dụng và đặc điểm:

Thép Cabon cao dùng cho sản lượng sản xuất nhỏ. dễ gia công , tôi trong dầu dễ nhiệt luyện.

Khuôn ép định hình, đồ gá và dao cắt, thép dung cho sản xuất nhỏ được tôi trong dầu, dễ nhiệt luyện

Thành phần hóa học, nhiệt luyện và độ cứng:

Mác thép C Si Mn P S Cr W
SKS93 1.0 ~ 1.1 0.5 Max 0.8~1.1 0.03 Max 0.23 Max 0.5 ~ 1.0 0. 2 ~ 0.6

 

ANNEALINGANNEALING
HARDENING
TÔI
TEMPERRING
RAM
Nhiệt độ Môi trường Độ cứng

(HRB)

Nhiệt độ Môi trường Nhiệt độ Môi trường Độ cứng

(HRC)

750 ~ 780 Làm nguội chậm ≤ 212 790~850

 

Làm nguội bằng dầu 150~200 Làm nguội bằng khí ≥ 63

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép SKS93 – Thép khuôn”

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *